Số lưu hành: 250003578/PCBB-HN
Hãng sản xuất: Jiangsu Province Huaxing Medical Apparatus Industry Co., Ltd
Nước sản xuất: Trung Quốc
Chủng loại: 12G; 13G; 14G; 15G; 16G; 17G; 18G; 19G; 20G; 21G; 22G; 23G; 24G
Mã sản phẩm: BN.KST.0.12.10; BN.KST.1.12.10;…
Phân loại thiết bị y tế: Loại B
Hạn sử dụng: 5 năm



| STT | Tên bộ phận | Vật liệu |
| 1 | Đế giữ nòng kim | Nhựa ABS |
| 2 | Khớp nối gài | Nhựa ABS |
| 3 | Tay cầm | Nhựa ABS |
| 4 | Lò xo | Ống thép không gỉ 304 |
| 5 | Bộ phận cắt | Nhựa ABS |
| 6 | Thân kim (ống rỗng) | Ống thép không gỉ 304 |
| 7 | Nòng kim (Lõi kim) | Ống thép không gỉ 304 |

Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Chống chỉ định cho bệnh nhân: Hôn mê gan, cơ địa xuất huyết hoặc bệnh nhân đang điều trị chống đông. Nhiễm trùng khu trú, cổ trướng, khí phế thũng nặng, xơ phổi. Bệnh tim do bệnh phổi (tâm phể mạn) hoặc bệnh nhân bị ngừng tim. Các bệnh lý mạch máu phối như dò động-tĩnh mạch, phình mạch. Tăng áp động mạch phổi, các bệnh lý đường thở cấp tính. Tình trạng đông đặc phổi lan tỏa hoặc tại vùng chọc kim. Nghi ngờ có nang sán ở phối. Bệnh nhân không thể duy trì tư thế theo yêu cầu của thủ thuật, hoặc bệnh nhân không hợp tác.
Trưởng phòng
Bộ phận thầu
Bộ phận xuất nhập khẩu
Bộ phận pháp chế
Bộ phận chăm sóc - bán hàng
Trưởng phòng
Bộ phận bán hàng
Bộ phận công nợ
Chi nhánh Đồng Nai
Chi nhánh Thái Bình